Bảo vệ sản phụ
Protection for new mothers
La protection des accouchées



| Ghế mây và chậu than của sản phụ |
| Stool and ember container used for a new mother |
| Tabourer en rotin et récipient à braises pour l’arcouchée |
| Nồi xông than của sản phụ |
| Ember container used to keep a new mother warm |
| Récipient à braises pour l’accouchée |
| Vỏ bưởi và quả bồ kết dùng để xông buồng, trừ tà khí, vía dữ |
| Grapefruit skin and february fruit are used to perfume the home for new mothers and to chase out evil spirits |
| Peau de pamplemousse et fruits de févier pour parfumer l”espace et chasser les esprits malfisants |

| Củ tỏi và gai bổ kết treo trước cửa buổng để trử tả khí, vía dữ |
| Garlic and february fruit thorns are attached to the entrance of the room to ward against evil spirits |
| Ails et épines de févier accrochés devant la chambre contre les esprits malfaisants |

You can post your comment here, please no advertising or offensive words. If it will not be taken into account.